📍 Khu Công Nghiệp Sóng Thần, Dĩ An, Bình Dương (Kho hàng 5000m²) Làm việc: 24/7 (Cả T7 & CN)
Menu Điều Hướng
⚖️ TIỆN ÍCH KỸ THUẬT & DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH

BẢNG TRA & CÔNG CỤ TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP NHANH

Công cụ hỗ trợ kỹ sư xây dựng, nhà thầu và khách hàng tính toán nhanh chóng, chính xác khối lượng thép cây, thép hộp, thép tấm, ống thép và thép hình theo tiêu chuẩn barem nhà máy.

Tính trọng lượng thép cây vằn & thép cuộn xây dựng (D6, D8, D10, D12, D16, D20, D25, D32...)
VD: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D25, D32
Chiều dài tiêu chuẩn thép cây: 11.7m
TỔNG TRỌNG LƯỢNG TÍNH TOÁN: 184.86 kg (~ 0.185 Tấn) Công thức: M = (d² / 162) × L × Qty
💡 Cần báo giá chiết khấu cho khối lượng sắt thép vừa tính?

Gửi bảng quy cách qua Zalo hoặc Hotline để nhận giá đại lý cấp 1 và vận chuyển tận nơi.

📚 BẢNG BAREM TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN CÁC LOẠI SẮT THÉP

Dưới đây là bảng tổng hợp barem trọng lượng lý thuyết từ các nhà máy Hòa Phát, Pomina, Miền Nam, Posco và tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM.

1. Bảng Barem Trọng Lượng Thép Cây Xây Dựng (D10 - D32)

Ký hiệu Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 11.7m (kg) Số cây / Tấn (khoảng) Tiêu chuẩn mác thép
D66.00.222- (Thép cuộn)-CB240-T, TCVN 1651-1
D88.00.395- (Thép cuộn)-CB240-T, TCVN 1651-1
D1010.00.6177.22138 câyCB300-V, CB400-V, SD295
D1212.00.88810.3996 câyCB300-V, CB400-V, SD295
D1414.01.21014.1670 câyCB300-V, CB400-V, SD390
D1616.01.57818.4654 câyCB300-V, CB400-V, CB500
D1818.02.00023.4042 câyCB300-V, CB400-V, CB500
D2020.02.46628.8534 câyCB300-V, CB400-V, CB500
D2222.02.98434.9128 câyCB400-V, CB500-V
D2525.03.85345.0822 câyCB400-V, CB500-V
D2828.04.83456.5617 câyCB400-V, CB500-V
D3232.06.31373.8613 câyCB400-V, CB500-V

2. Bảng Barem Trọng Lượng Thép Hộp Mạ Kẽm (Cây 6m)

Quy cách (mm) Độ dày 1.1mm (kg) Độ dày 1.4mm (kg) Độ dày 1.8mm (kg) Độ dày 2.0mm (kg) Độ dày 2.5mm (kg) Độ dày 3.0mm (kg)
Vuông 20 × 203.944.926.186.78--
Vuông 25 × 254.986.257.898.69--
Vuông 30 × 306.037.589.5910.5912.98-
Vuông 40 × 408.1210.2312.9914.3817.7220.91
Vuông 50 × 5010.2112.8916.3918.1722.4526.56
Vuông 90 × 90-23.5130.0133.3541.4249.26
Vuông 100 × 100-26.1733.4237.1446.1654.91
Chữ nhật 20 × 406.037.589.5910.5912.98-
Chữ nhật 25 × 507.609.5712.1413.4316.53-
Chữ nhật 30 × 609.1711.5614.6916.2720.0823.74
Chữ nhật 40 × 8012.3115.5419.7921.9627.1832.21
Chữ nhật 50 × 10015.4519.5224.8927.6534.2840.68

3. Bảng Barem Trọng Lượng Thép Hình Tiêu Chuẩn (H, I, U, V)

Quy cách thép hình Kích thước chi tiết (H × B × t1 × t2) mm Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg) Trọng lượng cây 12m (kg)
Thép H 100 × 100100 × 100 × 6 × 817.20103.2206.4
Thép H 150 × 150150 × 150 × 7 × 1031.50189.0378.0
Thép H 200 × 200200 × 200 × 8 × 1249.90299.4598.8
Thép H 250 × 250250 × 250 × 9 × 1472.40434.4868.8
Thép H 300 × 300300 × 300 × 10 × 1594.00564.01128.0
Thép I 100 × 55100 × 55 × 4.5 × 6.59.4656.8113.5
Thép I 150 × 75150 × 75 × 5 × 714.0084.0168.0
Thép I 200 × 100200 × 100 × 5.5 × 821.30127.8255.6
Thép U 100 × 46100 × 46 × 4.5 × 6.58.5951.5103.1
Thép U 150 × 75150 × 75 × 6.5 × 1018.60111.6223.2
Thép V 50 × 50 × 550 × 50 × 53.7722.645.2
Thép V 63 × 63 × 663 × 63 × 65.7234.368.6
Thép V 75 × 75 × 875 × 75 × 89.0354.2108.4
📞 Gọi Hotline 💬 Chat Zalo ⚖️ Tra Trọng Lượng